THÔNG TIN SẢN PHẨM

​TECH INFORMATION OF PRODUCT

DUNG SAI KÍCH THƯỚC

Do quy trình sản xuất bằng tay, gạch IRIS bị co lại và giãn rộng ra khi đốt ở nhiệt độ cao. Điều này có thể gây ra không đều kích thước và hình dạng của gạch. Biên dộ cho phép của kích thước ± 5 mm.

DISTORTED & INCONSISTENTSIZES

As a result of the hand-made production process, IRIS tiles are shrunk and expanded form burning at high temperature. This may cause inconsistent size and shape of tiles.

TOLERANCE OF TILE DIMENSION IN ALL MODEL
± 5 mm. | All Model

ĐỘ CHUẨN MÀU SẮC:

Khi nung ở nhiệt độ > 1200 độ C, màu sắc và lớp bề mặt (bao gồm loại màu có phủ thuỷ tinh có thể gây ra sự lệch màu giữa các viên gạch.

INCONSISTENT COLOUR

Due to the burning technique at the temperature over 1,200° celsius, the colour and coated surface, including the number of glazes (for crystal glazed tiles), are different from tile to tile.

a) Bạc - MR005 : một số lớp men có thể khác nhau về hiệu ứng : sáng - đậm tối và trung bình. (xem ảnh bên)

a) SILVER | MR005 Some glaze has variable shade of colour. Light, medium and dark shade may occur. Silver glaze is the best example to explain.

Lưu Ý Về Sản Phẩm

+/- 5mm

a

c

d

ĐỘ THẤM NƯỚC - ISO 14045-3

Sản phẩm do IRIS sản xuất được nén các phân tử vững chắc với độ thấm nước rất thấp trong ngành gạch gốm. Tỉ lệ: 1.8%

Báo cáo của: Trung tâm phát triển công nghiệp gạch. Cục Khuyến công, Bộ Công nghiệp Thái.

WATER ABSORPTION | ISO 10545-3
Absorption is the product capacity for penetration.

IRIS tile is very dense product with a very low absorbency rate.

1.18 % | All Model
Report by: Ceramic Industrial Development Centre. Department of Industrial promotion, Ministry of Industry

​b) Tông màu JASMINE BLUE MR011: một số trường hợp có sự khác biệt ở vấn đề sự tập trung tinh thể thuỷ tinh theo cụm trên bề mặt.

b) JASMINE BLUE | MR011 Some glaze has variable in number of crystal on surface such as Jasmine and Iris glaze.

​c) Nhóm MOON MR009: với một số loại mosaic tông màu men kiểu ánh Kim Loại, có sự tập trung cụm màu thành nhóm, như ảnh ví dụ.

c) THE MOON | MR009 Some Metallic glaze, There are variable in number of Crystal on surface.

b

ĐỘ CHỊU LỰC NÉN - 15045-4

Tất cả Model | 607,22 kgf / cm²,  Bộ sp ROCCA | 294,78 kgf /cm², Bộ SERPENT | 190,18 kgf / cm²

Báo cáo của: Trung tâm phát triển công nghiệp gạch. Cục Khuyến công, Bộ Công nghiệp Thái.

BREAK STRENGTH | ISO 10545-4

Test the tile resistance to heavy loads. The breaking strength is force needed to break the tile.

All Model  |   607.22 kgf/cm², ROCCA  |  294.78 kgf/cm², SERPENT  |  190.18 kgf/cm²